Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

impart

động từ (v)

A1
/ˌɪmˈpɑɹt//ˌɪmˈpɑɹt/
Biến thể:
imparts/ˌɪmˈpɑɹts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
imparted/ˌɪmˈpɑɹtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
imparting/ˌɪmˈpɑɹtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Impart có nghĩa là ban cho một chất lượng.

Định nghĩa Anh - Anh: Bestow a quality on.

Họ từ:add(động từ (v))/addition(danh từ (n))/additive(danh từ (n))/bestow(động từ (v))/carry(động từ (v))/carriage(danh từ (n))/carrier(danh từ (n))/channel(danh từ (n))/contribute(động từ (v))/contribution(danh từ (n))/lend(động từ (v))/transmit(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “ban cho một chất lượng”:impartA1/addA1/lendA2/bestowB2/contributeB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.impartđộng từ (v)

    Bestow a quality on.

    Ban cho một chất lượng.

    • •

      Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.

    Đồng nghĩa (SYN):add/lend/bestow/contribute/bring
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.impartđộng từ (v)

    Bestow a quality on.

    Ban cho một chất lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):bestow/lend/contribute/add/bring
  3. 3.impartđộng từ (v)

    Transmit or serve as the medium for transmission.

    Truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải.

    Đồng nghĩa (SYN):carry/conduct/transmit/convey/channel
  4. 4.impartđộng từ (v)

    Transmit or serve as the medium for transmission.

    Truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải.

    Đồng nghĩa (SYN):channel/conduct/transmit/convey/carry
  5. 5.impartđộng từ (v)

    Bestow a quality on.

    Ban cho một chất lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):contribute/lend/bestow/add/bring
  6. 6.impartđộng từ (v)

    Bestow a quality on.

    Ban cho một chất lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):lend/bestow/contribute/add/bring
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): impart

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

add ↔ impart

Mục từ "impart" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "add, bestow, carry, channel, contribute, lend, transmit" (ban cho một chất lượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: impart

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "impart" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n), bestow: động từ (v), carry: động từ (v), carriage: danh từ (n), carrier: danh từ (n), channel: danh từ (n), contribute: động từ (v), contribution: danh từ (n), lend: động từ (v), transmit: động từ (v).

addđộng từ (v)/ˈæd/

thêm (vào)

•

Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.

Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book

additiondanh từ (n)/əˈdɪʃən/

một thành phần được thêm vào một cái gì đó để cải thiện nó

•

The book is well illustrated and a very welcome addition to the literature on Alaska.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

additivedanh từ (n)/ˈædətɪv/

chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên

•

The creation of a part via adding layers is additive machining.

Việc tạo ra một chi tiết thông qua việc thêm các lớp là gia công phụ gia.

Nguồn: Hobbyist CNC Machining/CNC Overview

bestowđộng từ (v)/bɪˈstoʊ/

hiện tại

•

The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.

Nguồn: Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I

carryđộng từ (v)/ˈkæɹi/

di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể

•

But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.

Nguồn: Chase, Mary Ellen: The art of narration

carriagedanh từ (n)/ˈkæɹɪdʒ/

một toa tàu nơi hành khách đi xe

•

Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama.

Nguồn: Oman, John Campbell, 1841-1911 [Adapter]: The Great Indian Epics

carrierdanh từ (n)/ˈkæɹiɚ/

ai đó có công việc liên quan đến việc mang theo một cái gì đó

•

I've never seen it, but I know it better than any letter-carrier in the district.

Nguồn: Hagedorn, Hermann: Makers of Madness A Play in One Act and Three Scenes

channeldanh từ (n)/ˈtʃænəl/

một con đường mà tín hiệu điện có thể đi qua

•

Even in the English Channel one cannot but feel how much room there is.

Nguồn: Bullen, Frank Thomas: A Sack of Shakings

contributeđộng từ (v)/kənˈtɹɪbjut/

ban cho một chất lượng

•

The writer’s fondness for illustrative anecdote contributes no little to the entertaining quality of his pages.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 13, 1917

contributiondanh từ (n)/ˌkɑntɹəˈbjuʃən/

vai trò của một người trong việc mang lại kết quả

•

This is quite an important contribution to the literary history of the nineteenth century.

Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 5, November 1847

lendđộng từ (v)/ˈlɛnd/

ban cho một chất lượng

•

Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.

Nguồn: Rives, Hallie Erminie: As the hart panteth

transmitđộng từ (v)/tɹænzˈmɪt/

chuyển sang người khác

•

We can transmit the order to sleep by telephone or by telegraph.

Nguồn: Alpheus, A.: Complete Hypnotism, Mesmerism, Mind-Reading and Spiritualism How to Hypnotize: Being an Exhaustive and Practical System of Method, Application, and Use

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: impart

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "impart". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • add another
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: impart

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "impart" phân theo từng nét nghĩa (ban cho một chất lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "add" còn biểu thị: thêm (vào)).

“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "lend" còn biểu thị: cho tạm thời).

“Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.”

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "bestow" còn biểu thị: hiện tại).

“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "contribute" còn biểu thị: góp phần vào một lý do nào đó).

“The writer’s fondness for illustrative anecdote contributes no little to the entertaining quality of his pages.””

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "bring" còn biểu thị: mang theo cái gì đó hoặc ai đó đi đâu đó).

“Bringing the pick with which he had provided himself, Vulcan, with the Indian woman, emerged from his concealment.”

Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải" (ngoài ra "carry" còn biểu thị: di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể).

“But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: impart

Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
“I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.”
Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But all those things," he added earnestly, "all that I stand for to the world, has really been of little importance to me.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.
Bannon, Ann: Women in the shadows, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But,” he added evasively, “the real object of my call is to learn some actual details regarding my dear friend’s mysterious end.
Le Queux, William: The indiscretions of a lady's maid, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I may add that since then Fullerton has grown up into quite a little town.
Finck, Henry T.: The Pacific Coast scenic tour, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.
Leslie, Shane: Masquerades, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wash the apricots, add the water and soak over night.
Weaver, Louise Bennett: Bettina's best desserts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: impart

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “impart” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”

Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book

““I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.””

Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “impart”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “impart” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “impart”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “impart” với tần suất cao:

1.988 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “impart”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “impart”:

“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “impart”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪmˈpɑɹt/; US /ˌɪmˈpɑɹt/.

impart (động từ): ban cho một chất lượng

Định nghĩa tiếng Anh: Bestow a quality on.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

add ↔ impart

Họ từ trong dữ liệu: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n), bestow: động từ (v), carry: động từ (v), carriage: danh từ (n), carrier: danh từ (n), channel: danh từ (n), contribute: động từ (v), contribution: danh từ (n), lend: động từ (v), transmit: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.988 lần trong kho sách

add another

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "impart" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.988 lần trong kho sách

add another

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "impart" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.988 lần trong kho sách

add another

Nét nghĩa mở rộng: bestow a quality on (ban cho một chất lượng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “impart”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: impart

Hỏi đáp trọng tâm

impart nghĩa là gì (meaning & definition)?

impart (động từ, phát âm Mỹ /ˌɪmˈpɑɹt/) có nghĩa là ban cho một chất lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "add"). bestow a quality on

Từ impart trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɑɹt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪmˈpɑɹt/; US /ˌɪmˈpɑɹt/.

Từ impart là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "impart" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: imparts; Quá khứ / Phân từ: imparted; Dạng V-ing: imparting.

Các nét nghĩa của từ impart theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: ban cho một chất lượng (Ví dụ: “Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: ban cho một chất lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải - Nét nghĩa 4 [B1]: truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải - Nét nghĩa 5 [B1]: ban cho một chất lượng - Nét nghĩa 6 [A2]: ban cho một chất lượng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ impart:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪmˈpɑɹt/; US /ˌɪmˈpɑɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: imparts; Quá khứ / Phân từ: imparted; Dạng V-ing: imparting.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ impart:

add another

impart được dùng trong câu như thế nào?

Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons. (Margaret Brown, Margaret Brown's French Cookery Book; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/impart, mã đối chiếu EV-8B6AB69E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "impart" được liên kết từ mục từ "add, bestow, carry, channel, contribute, lend, transmit".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

add, bestow, carry, channel, contribute, lend, transmit