impart
động từ (v)
Impart có nghĩa là ban cho một chất lượng.
Định nghĩa Anh - Anh: Bestow a quality on.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.impartđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
- •
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •add another1.988 lần trong kho sách
- •
- 2.impartđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
- 3.impartđộng từ (v)
Transmit or serve as the medium for transmission.
Truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải.
- 4.impartđộng từ (v)
Transmit or serve as the medium for transmission.
Truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải.
- 5.impartđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
- 6.impartđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
Từ nguyên học (Etymology): impart
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
add ↔ impart
Mục từ "impart" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "add, bestow, carry, channel, contribute, lend, transmit" (ban cho một chất lượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: impart
Họ từ của "impart" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n), bestow: động từ (v), carry: động từ (v), carriage: danh từ (n), carrier: danh từ (n), channel: danh từ (n), contribute: động từ (v), contribution: danh từ (n), lend: động từ (v), transmit: động từ (v).
thêm (vào)
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
một thành phần được thêm vào một cái gì đó để cải thiện nó
The book is well illustrated and a very welcome addition to the literature on Alaska.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên
The creation of a part via adding layers is additive machining.
Việc tạo ra một chi tiết thông qua việc thêm các lớp là gia công phụ gia.
Nguồn: Hobbyist CNC Machining/CNC Overview
hiện tại
The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.
Nguồn: Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I
di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể
But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.
Nguồn: Chase, Mary Ellen: The art of narration
một toa tàu nơi hành khách đi xe
Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama.
Nguồn: Oman, John Campbell, 1841-1911 [Adapter]: The Great Indian Epics
ai đó có công việc liên quan đến việc mang theo một cái gì đó
I've never seen it, but I know it better than any letter-carrier in the district.
Nguồn: Hagedorn, Hermann: Makers of Madness A Play in One Act and Three Scenes
một con đường mà tín hiệu điện có thể đi qua
Even in the English Channel one cannot but feel how much room there is.
Nguồn: Bullen, Frank Thomas: A Sack of Shakings
ban cho một chất lượng
The writer’s fondness for illustrative anecdote contributes no little to the entertaining quality of his pages.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 13, 1917
vai trò của một người trong việc mang lại kết quả
This is quite an important contribution to the literary history of the nineteenth century.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 5, November 1847
ban cho một chất lượng
Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.
Nguồn: Rives, Hallie Erminie: As the hart panteth
chuyển sang người khác
We can transmit the order to sleep by telephone or by telegraph.
Nguồn: Alpheus, A.: Complete Hypnotism, Mesmerism, Mind-Reading and Spiritualism How to Hypnotize: Being an Exhaustive and Practical System of Method, Application, and Use
Cụm từ & Collocations: impart
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "impart". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- add another
Đồng nghĩa & Sắc thái: impart
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "impart" phân theo từng nét nghĩa (ban cho một chất lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "add" còn biểu thị: thêm (vào)).
“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "lend" còn biểu thị: cho tạm thời).
“Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.”
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "bestow" còn biểu thị: hiện tại).
“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "contribute" còn biểu thị: góp phần vào một lý do nào đó).
“The writer’s fondness for illustrative anecdote contributes no little to the entertaining quality of his pages.””
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "bring" còn biểu thị: mang theo cái gì đó hoặc ai đó đi đâu đó).
“Bringing the pick with which he had provided himself, Vulcan, with the Indian woman, emerged from his concealment.”
Đồng nghĩa với "impart" ở nét nghĩa "truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải" (ngoài ra "carry" còn biểu thị: di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể).
“But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.”
Câu dẫn chứng văn học: impart
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.“I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.”"But all those things," he added earnestly, "all that I stand for to the world, has really been of little importance to me.“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.But,” he added evasively, “the real object of my call is to learn some actual details regarding my dear friend’s mysterious end.I may add that since then Fullerton has grown up into quite a little town.Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.Wash the apricots, add the water and soak over night.Đọc mở rộng theo CEFR: impart
Từ vựng bậcA1→“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
““I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.””
Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers
Cấu trúc & Vận dụng: “impart”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “impart” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “impart”
Dữ liệu từ nguyên: add ↔ impart
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “impart”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “impart” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “impart”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “impart”:
“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Gợi ý luyện tập với “impart”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
impart (động từ): ban cho một chất lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Bestow a quality on.
add ↔ impart
Họ từ trong dữ liệu: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n), bestow: động từ (v), carry: động từ (v), carriage: danh từ (n), carrier: danh từ (n), channel: danh từ (n), contribute: động từ (v), contribution: danh từ (n), lend: động từ (v), transmit: động từ (v)
add another
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "impart" trong câu.
add another
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "impart" trong câu.
add another
Nét nghĩa mở rộng: bestow a quality on (ban cho một chất lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “impart”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “impart”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “impart”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “impart” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “impart” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: impart
Hỏi đáp trọng tâmimpart nghĩa là gì (meaning & definition)?
impart (động từ, phát âm Mỹ /ˌɪmˈpɑɹt/) có nghĩa là ban cho một chất lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "add"). bestow a quality on
Từ impart trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɑɹt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪmˈpɑɹt/; US /ˌɪmˈpɑɹt/.
Từ impart là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "impart" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: imparts; Quá khứ / Phân từ: imparted; Dạng V-ing: imparting.
Các nét nghĩa của từ impart theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ban cho một chất lượng (Ví dụ: “Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: ban cho một chất lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải - Nét nghĩa 4 [B1]: truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tải - Nét nghĩa 5 [B1]: ban cho một chất lượng - Nét nghĩa 6 [A2]: ban cho một chất lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ impart:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪmˈpɑɹt/; US /ˌɪmˈpɑɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: imparts; Quá khứ / Phân từ: imparted; Dạng V-ing: imparting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ impart:
add another
impart được dùng trong câu như thế nào?
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons. (Margaret Brown, Margaret Brown's French Cookery Book; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))