disturbing
tính từ (adj)
Disturbing có nghĩa là gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng (dạng biến thể ngữ pháp của "disturb").
Định nghĩa Anh - Anh: Causing distress or worry or anxiety.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.disturbingtính từ (adj)
Causing distress or worry or anxiety.
Gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
- 2.disturbingđộng từ (v)
Move deeply.
Di chuyển sâu sắc.
- 3.disturbingđộng từ (v)
Change the arrangement or position of.
Thay đổi sự sắp xếp hoặc vị trí.
- 4.disturbingđộng từ (v)
Tamper with.
Giả mạo.
- 5.disturbingtính từ (adj)
Causing anxiety, uneasiness, or a disruption of calm and certainty.
Gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự.
- 6.disturbingtính từ (adj)
Causing distress or worry or anxiety.
Gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
Từ nguyên học (Etymology): disturbing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
distressing ↔ disturbing
Mục từ "disturbing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "distressing, disturb, unsettling, worrying" (gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng).
Họ từ & Biến thể từ loại: disturbing
Họ từ của "disturbing" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: distressing: tính từ (adj), disturb: động từ (v), disturbance: danh từ (n), unsettling: tính từ (adj), worrying: tính từ (adj).
gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
Nguồn: Dickens, Charles: Dombey and Son
di chuyển sâu sắc
James Campbell would not disturb his wife and daughter with this news, though it troubled him deeply and for more reasons than one.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?"
hoạt động bị trục trặc, xâm nhập hoặc gián đoạn
During these disturbances the vessel was lying more than a mile off shore.
Nguồn: Davies, Jonathan Ceredig: Folk-Lore of West and Mid-Wales
gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự
It may strike at prejudices and preconceptions and have profound unsettling effects as it presses for acceptance of an idea.
Nguồn: Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952
gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.
Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): The Black Douglas
Cụm từ & Collocations: disturbing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "disturbing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: disturbing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "disturbing" phân theo từng nét nghĩa (gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "disturbing" ở nét nghĩa "gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng" (ngoài ra "distressing" còn biểu thị: tệ).
“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "disturbing" khi diễn đạt nét nghĩa: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "disturbing" khi diễn đạt nét nghĩa: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "disturbing" khi diễn đạt nét nghĩa: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "disturbing" khi diễn đạt nét nghĩa: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng.
Câu dẫn chứng văn học: disturbing
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.
But for the shade afforded by the leaves, they would have felt it very distressing.Nhưng vì bóng mát do lá cây mang lại, họ sẽ cảm thấy rất khó chịu.
“On the same errand, I presume, my distressed and distressing sister, that has brought you.And always the soul was pushing; calculating, measuring opportunities, making up in tact and elegance for distressing lack of money.My words had by this time acquired a distressing, self-propelling tendency, and linked themselves into compounds of twenty and thirty syllables.It was the day after the distressing incident in Biggs's Buildings.The very idea of parting with it at all, of being forced to give it up, was most painful and distressing to her.Đọc mở rộng theo CEFR: disturbing
Từ vựng bậcA2→“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
Nguồn: Dickens, Charles: Dombey and Son
“His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.”
Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.
Nguồn: Twain, Mark: Chapters from My Autobiography
Cấu trúc & Vận dụng: “disturbing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “disturbing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “disturbing”
Dữ liệu từ nguyên: distressing ↔ disturbing
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “disturbing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “disturbing”:
“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Gợi ý luyện tập với “disturbing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
disturbing (tính từ): gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh: Causing distress or worry or anxiety.
distressing ↔ disturbing
Họ từ trong dữ liệu: distressing: tính từ (adj), disturb: động từ (v), disturbance: danh từ (n), unsettling: tính từ (adj), worrying: tính từ (adj)
disturbing: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "disturbing" trong câu.
Đồng nghĩa: distressing, distressful, perturbing, troubling
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "disturbing" trong câu.
disturbing ↔ distressing, distressful, perturbing, troubling
Nét nghĩa mở rộng: move deeply (di chuyển sâu sắc)
Ứng dụng & Mở rộng: “disturbing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “disturbing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “disturbing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “disturbing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “disturbing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: disturbing
Hỏi đáp trọng tâmdisturbing nghĩa là gì (meaning & definition)?
disturbing (tính từ, phát âm Mỹ /dɪˈstɝbɪŋ/) có nghĩa là gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng (dạng biến thể ngữ pháp của "disturb"). causing distress or worry or anxiety
Từ disturbing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɝb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈstɝbɪŋ/; US /dɪˈstɝbɪŋ/.
Từ disturbing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "disturbing" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ disturbing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng - Nét nghĩa 2 [A2]: di chuyển sâu sắc - Nét nghĩa 3 [A2]: thay đổi sự sắp xếp hoặc vị trí - Nét nghĩa 4 [A2]: giả mạo - Nét nghĩa 5 [C1]: gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự - Nét nghĩa 6 [B2]: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ disturbing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈstɝbɪŋ/; US /dɪˈstɝbɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
disturbing được dùng trong câu như thế nào?
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work. (Charles Dickens, Dombey and Son; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)