Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

deviate

động từ (v)

C2
/ˈdiviˌeɪt//ˈdiviˌeɪt/
Biến thể:
deviates/ˈdiviˌeɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
deviated/ˈdiviˌeɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
deviating/ˈdiviˌeɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Deviate có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với).

Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).

Họ từ:conform(động từ (v))/depart(động từ (v))/departure(danh từ (n))/deviant(tính từ (adj))/divert(động từ (v))/diversion(danh từ (n))/vary(động từ (v))/variability(danh từ (n))/variable(tính từ (adj))/variance(danh từ (n))/variant(danh từ (n))/variation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau”:deviateC2/departB1/varyB1/divergeC1/deviantC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.deviateđộng từ (v)

    Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).

    Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với).

    Trái nghĩa (OPP):conform
  2. 2.deviateđộng từ (v)

    Be at variance with.

    Có sự khác biệt với.

    Đồng nghĩa (SYN):depart/vary/diverge
  3. 3.deviatetính từ (adj)

    Markedly different from an accepted norm.

    Khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.

    Đồng nghĩa (SYN):deviant/aberrant
  4. 4.deviatedanh từ (n)

    A person whose behavior deviates from what is acceptable especially in sexual behavior.

    Một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dục.

    Đồng nghĩa (SYN):deviant/pervert/degenerate
  5. 5.deviateđộng từ (v)

    Turn aside; turn away from.

    Rẽ sang một bên.

    Đồng nghĩa (SYN):divert
  6. 6.deviateđộng từ (v)

    Be at variance with.

    Có sự khác biệt với.

    Đồng nghĩa (SYN):vary/diverge/depart
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): deviate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

conform ↔ deviate

Mục từ "deviate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conform, depart, deviant, divert, vary" (Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: deviate

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "deviate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: conform: động từ (v), depart: động từ (v), departure: danh từ (n), deviant: tính từ (adj), divert: động từ (v), diversion: danh từ (n), vary: động từ (v), variability: danh từ (n), variable: tính từ (adj), variance: danh từ (n), variant: danh từ (n), variation: danh từ (n).

conformđộng từ (v)/kənˈfɔɹm/

giống nhau, phù hợp với

•

Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?

Nguồn: MacKenzie, Compton: Sinister Street, vol. 2

departđộng từ (v)/dɪˈpɑɹt/

di chuyển từ một nơi sang hướng khác

•

Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.

Nguồn: Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920: Given in Marriage

departuredanh từ (n)/dɪˈpɑɹtʃɚ/

hành động rời đi

•

I brought my story to a close with the departure of the inspector and myself from Fernly Park the previous night.

Nguồn: Christie, Agatha: The murder of Roger Ackroyd

devianttính từ (adj)/ˈdiviənt/

khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận

•

The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts.

Nghiên cứu về lệch lạc xã hội là nghiên cứu về sự vi phạm các chuẩn mực văn hóa trong bối cảnh chính thức (tội phạm) hoặc không chính thức (lệch lạc).

Nguồn: Social Deviance

divertđộng từ (v)/daɪˈvɝt/

rẽ sang một bên

•

When the ceremony is celebrated to divert injury from oneself to an enemy, it corresponds to the Nabaloi sagausau.

Nguồn: Moss, C. R. (Claude Russell): Kankanay Ceremonies (American Archaeology and Ethnology)

diversiondanh từ (n)/daɪˈvɝʒən/

một hoạt động làm chuyển hướng hoặc gây thích thú hoặc kích thích

•

It is true that many of her diversions took on that religious or academic character natural to the place.

Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896

varyđộng từ (v)/ˈvɛɹi/

trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó

•

In that great circular valley, moored to right and left, like shipping in a harbor, lay some two dozen air-ships of varying sizes.

Nguồn: Hastings, George Gordon: The first American King

variabilitydanh từ (n)/vɛɹiəˈbɪlɪti/

chất lượng của sự thay đổi

•

In the three last chapters, some of the laws by which such variability is regulated have been discussed.

Nguồn: Darwin, Charles: The Variation of Animals and Plants under Domestication

variabletính từ (adj)/ˈvɛɹiəbəl/

một cái gì đó có khả năng thay đổi

•

Males averaged longer than females and were also more variable.

Nguồn: Martin, Edwin Perry: A Population Study of the Prairie Vole (Microtus ochrogaster) in Northeastern Kansas

variancedanh từ (n)/ˈvɛɹiəns/

một sự kiện khác với sự mong đợi

•

This at least happens except where there is a contradiction in the character, and our vices are involuntary and at variance with our convictions.

Nguồn: Hazlitt, William: Table Talk: Essays on Men and Manners

variantdanh từ (n)/ˈvɛɹiənt/

một sự kiện khác với sự mong đợi

•

This edition aimed at completeness, arranged the works chronologically and went deeply into the matter of variant readings.

Nguồn: Thomas, Calvin: The Life and Works of Friedrich Schiller

variationdanh từ (n)/ˌvɛɹiˈeɪʃən/

một trường hợp thay đổi

•

The monkeys, too, were rested and glad of an opportunity to repeat, with variations, the feats of the afternoon.

Nguồn: Montgomery, Frances Trego: Billy Whiskers at the Circus

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: deviate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "deviate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: deviate

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "deviate" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "depart" còn biểu thị: di chuyển từ một nơi sang hướng khác).

“Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.”

Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "vary" còn biểu thị: trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó).

“In that great circular valley, moored to right and left, like shipping in a harbor, lay some two dozen air-ships of varying sizes.”

Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "diverge" còn biểu thị: di chuyển hoặc tách ra).

“The men filed rapidly past me and entered the diverging corridor which I hoped would lead to safety.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "deviate" khi diễn đạt nét nghĩa: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.

“The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "deviate" khi diễn đạt nét nghĩa: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.

Đồng nghĩa trực tiếp với "deviate" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dục.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: deviate

"The thing is," said Eva, "that in spite of yourself you have to conform to fashion somewhat."

“Vấn đề là,” Eva nói, “bất chấp bản thân mình, bạn phải tuân theo thời trang một chút.”

Stowe, Harriet Beecher: We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?
MacKenzie, Compton: Sinister Street, vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Elements of the same kind as the base regulate upon the latter conforming to its gait and direction.
United States. War Department: Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was to select the wallpaper, and by so doing to proclaim her intention to conform and to content herself in the new home.
Garland, Hamlin: Rose of Dutcher's Coolly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That Dante conformed to Church observances, and, except with a few malevolent critics, bore the reputation of a good Catholic, there can be no doubt.
Dante Alighieri: The Divine Comedy of Dante Alighieri: The Inferno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The States of the Province of Groningen have conformed themselves to the report before mentioned.
Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Unless Maggy "conformed," she would be told to go too.
Barcynska, Countess (Hélène): The Honey-Pot, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I only state those various facts which I have found in other authors' writings (printed or in manuscript) which are conform to truth.
Lützow, Francis, hrabe: A History of Bohemian Literature, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: deviate

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “deviate” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?”

Nguồn: MacKenzie, Compton: Sinister Street, vol. 2

“Elements of the same kind as the base regulate upon the latter conforming to its gait and direction.”

Nguồn: United States. War Department: Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “deviate”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “deviate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “deviate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdiviˌeɪt/; US /ˈdiviˌeɪt/.

deviate (động từ): Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)

Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

conform ↔ deviate

Họ từ trong dữ liệu: conform: động từ (v), depart: động từ (v), departure: danh từ (n), deviant: tính từ (adj), divert: động từ (v), diversion: danh từ (n), vary: động từ (v), variability: danh từ (n), variable: tính từ (adj), variance: danh từ (n), variant: danh từ (n), variation: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

deviate: Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "deviate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: depart, vary, diverge, deviant

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "deviate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

deviate ↔ depart, vary, diverge, deviant

Nét nghĩa mở rộng: be at variance with (có sự khác biệt với)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “deviate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: deviate

Hỏi đáp trọng tâm

deviate nghĩa là gì (meaning & definition)?

deviate (động từ, phát âm Mỹ /ˈdiviˌeɪt/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conform"). Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with)

Từ deviate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdiv/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdiviˌeɪt/; US /ˈdiviˌeɪt/.

Từ deviate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "deviate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: deviates; Quá khứ / Phân từ: deviated; Dạng V-ing: deviating.

Các nét nghĩa của từ deviate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với) - Nét nghĩa 2 [B1]: có sự khác biệt với - Nét nghĩa 3 [C2]: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận - Nét nghĩa 4 [C2]: một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dục - Nét nghĩa 5 [B2]: rẽ sang một bên - Nét nghĩa 6 [B1]: có sự khác biệt với

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ deviate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdiviˌeɪt/; US /ˈdiviˌeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: deviates; Quá khứ / Phân từ: deviated; Dạng V-ing: deviating.

deviate được dùng trong câu như thế nào?

Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness? (Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 2; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/deviate, mã đối chiếu EV-ABD0B515. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "deviate" được liên kết từ mục từ "conform, depart, deviant, divert, vary".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

conform, depart, deviant, divert, vary