deviate
động từ (v)
Deviate có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.deviateđộng từ (v)
Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).
Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với).
Trái nghĩa (OPP):conform - 2.deviateđộng từ (v)
Be at variance with.
Có sự khác biệt với.
- 3.deviatetính từ (adj)
Markedly different from an accepted norm.
Khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.
- 4.deviatedanh từ (n)
A person whose behavior deviates from what is acceptable especially in sexual behavior.
Một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dục.
- 5.deviateđộng từ (v)
Turn aside; turn away from.
Rẽ sang một bên.
Đồng nghĩa (SYN):divert - 6.deviateđộng từ (v)
Be at variance with.
Có sự khác biệt với.
Từ nguyên học (Etymology): deviate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
conform ↔ deviate
Mục từ "deviate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conform, depart, deviant, divert, vary" (Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)).
Họ từ & Biến thể từ loại: deviate
Họ từ của "deviate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: conform: động từ (v), depart: động từ (v), departure: danh từ (n), deviant: tính từ (adj), divert: động từ (v), diversion: danh từ (n), vary: động từ (v), variability: danh từ (n), variable: tính từ (adj), variance: danh từ (n), variant: danh từ (n), variation: danh từ (n).
giống nhau, phù hợp với
Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?
Nguồn: MacKenzie, Compton: Sinister Street, vol. 2
di chuyển từ một nơi sang hướng khác
Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.
Nguồn: Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920: Given in Marriage
hành động rời đi
I brought my story to a close with the departure of the inspector and myself from Fernly Park the previous night.
Nguồn: Christie, Agatha: The murder of Roger Ackroyd
khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận
The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts.
Nghiên cứu về lệch lạc xã hội là nghiên cứu về sự vi phạm các chuẩn mực văn hóa trong bối cảnh chính thức (tội phạm) hoặc không chính thức (lệch lạc).
Nguồn: Social Deviance
rẽ sang một bên
When the ceremony is celebrated to divert injury from oneself to an enemy, it corresponds to the Nabaloi sagausau.
Nguồn: Moss, C. R. (Claude Russell): Kankanay Ceremonies (American Archaeology and Ethnology)
một hoạt động làm chuyển hướng hoặc gây thích thú hoặc kích thích
It is true that many of her diversions took on that religious or academic character natural to the place.
Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896
trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó
In that great circular valley, moored to right and left, like shipping in a harbor, lay some two dozen air-ships of varying sizes.
Nguồn: Hastings, George Gordon: The first American King
chất lượng của sự thay đổi
In the three last chapters, some of the laws by which such variability is regulated have been discussed.
Nguồn: Darwin, Charles: The Variation of Animals and Plants under Domestication
một cái gì đó có khả năng thay đổi
Males averaged longer than females and were also more variable.
Nguồn: Martin, Edwin Perry: A Population Study of the Prairie Vole (Microtus ochrogaster) in Northeastern Kansas
một sự kiện khác với sự mong đợi
This at least happens except where there is a contradiction in the character, and our vices are involuntary and at variance with our convictions.
Nguồn: Hazlitt, William: Table Talk: Essays on Men and Manners
một sự kiện khác với sự mong đợi
This edition aimed at completeness, arranged the works chronologically and went deeply into the matter of variant readings.
Nguồn: Thomas, Calvin: The Life and Works of Friedrich Schiller
một trường hợp thay đổi
The monkeys, too, were rested and glad of an opportunity to repeat, with variations, the feats of the afternoon.
Nguồn: Montgomery, Frances Trego: Billy Whiskers at the Circus
Cụm từ & Collocations: deviate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "deviate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: deviate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "deviate" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "depart" còn biểu thị: di chuyển từ một nơi sang hướng khác).
“Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.”
Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "vary" còn biểu thị: trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nó).
“In that great circular valley, moored to right and left, like shipping in a harbor, lay some two dozen air-ships of varying sizes.”
Đồng nghĩa với "deviate" ở nét nghĩa "có sự khác biệt với" (ngoài ra "diverge" còn biểu thị: di chuyển hoặc tách ra).
“The men filed rapidly past me and entered the diverging corridor which I hoped would lead to safety.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "deviate" khi diễn đạt nét nghĩa: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.
“The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "deviate" khi diễn đạt nét nghĩa: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận.
Câu dẫn chứng văn học: deviate
"The thing is," said Eva, "that in spite of yourself you have to conform to fashion somewhat."“Vấn đề là,” Eva nói, “bất chấp bản thân mình, bạn phải tuân theo thời trang một chút.”
Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?Elements of the same kind as the base regulate upon the latter conforming to its gait and direction.She was to select the wallpaper, and by so doing to proclaim her intention to conform and to content herself in the new home.That Dante conformed to Church observances, and, except with a few malevolent critics, bore the reputation of a good Catholic, there can be no doubt.The States of the Province of Groningen have conformed themselves to the report before mentioned.Unless Maggy "conformed," she would be told to go too.I only state those various facts which I have found in other authors' writings (printed or in manuscript) which are conform to truth.Đọc mở rộng theo CEFR: deviate
Từ vựng bậcC2→“Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness?”
Nguồn: MacKenzie, Compton: Sinister Street, vol. 2
“Elements of the same kind as the base regulate upon the latter conforming to its gait and direction.”
Nguồn: United States. War Department: Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training
Cấu trúc & Vận dụng: “deviate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “deviate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “deviate”
Dữ liệu từ nguyên: conform ↔ deviate
Gợi ý luyện tập với “deviate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
deviate (động từ): Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with).
conform ↔ deviate
Họ từ trong dữ liệu: conform: động từ (v), depart: động từ (v), departure: danh từ (n), deviant: tính từ (adj), divert: động từ (v), diversion: danh từ (n), vary: động từ (v), variability: danh từ (n), variable: tính từ (adj), variance: danh từ (n), variant: danh từ (n), variation: danh từ (n)
deviate: Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "deviate" trong câu.
Đồng nghĩa: depart, vary, diverge, deviant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "deviate" trong câu.
deviate ↔ depart, vary, diverge, deviant
Nét nghĩa mở rộng: be at variance with (có sự khác biệt với)
Ứng dụng & Mở rộng: “deviate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “deviate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “deviate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “deviate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “deviate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: deviate
Hỏi đáp trọng tâmdeviate nghĩa là gì (meaning & definition)?
deviate (động từ, phát âm Mỹ /ˈdiviˌeɪt/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conform"). Opposite in meaning to conform (be similar, be in line with)
Từ deviate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdiv/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdiviˌeɪt/; US /ˈdiviˌeɪt/.
Từ deviate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "deviate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: deviates; Quá khứ / Phân từ: deviated; Dạng V-ing: deviating.
Các nét nghĩa của từ deviate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "conform" (giống nhau, phù hợp với) - Nét nghĩa 2 [B1]: có sự khác biệt với - Nét nghĩa 3 [C2]: khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhận - Nét nghĩa 4 [C2]: một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dục - Nét nghĩa 5 [B2]: rẽ sang một bên - Nét nghĩa 6 [B1]: có sự khác biệt với
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ deviate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdiviˌeɪt/; US /ˈdiviˌeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: deviates; Quá khứ / Phân từ: deviated; Dạng V-ing: deviating.
deviate được dùng trong câu như thế nào?
Was it possible, then, to say that evil was something more than a mere failure to conform to goodness? (Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 2; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)