Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yoghurt”

34 câu thật có từ yoghurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yoghurt nghĩa là sữa chua. yoghurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yoghurt

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Foods that are rich in carbohydrates include cereals, breads, pasta, rice, fruit, vegetables, milk and yoghurt.

    Từ trong câu: yoghurt, food, rich, include, cereal, bread, pasta, rice

    «Healthy eating habits/Sports nutrition for children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294434 (bản sửa đổi 3651578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Easy ideas include milk with breakfast or in a smoothie, yoghurt as a snack and cheese in a sandwich.

    Những ý tưởng dễ dàng bao gồm sữa trong bữa sáng hoặc sinh tố, sữa chua như một món ăn nhẹ và pho mát trong bánh sandwich.

    Từ trong câu: yoghurt, easy, idea, include, milk, breakfast, snack, cheese

    «Healthy eating habits/Pre Schooler Nutrition. Know your A, B, C's and 1, 2, 3's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304129 (bản sửa đổi 2754291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Low GI foods include All Bran, bananas and yoghurt.

    Từ trong câu: yoghurt, low, food, include, banana

    «Healthy eating habits/Eat Well, Work Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305273 (bản sửa đổi 2731485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Make your own desserts based on low fat milk, yoghurt or fruits- Make sure to limit added sugars.

    Từ trong câu: dessert, make, base, low, fat, milk, yoghurt, fruit

    «Healthy eating habits/How can I eat well on a student budget?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 4098503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yoghurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yoghurt trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ yoghurt hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yoghurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yoghurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yoghurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yoghurt: can và could (7 câu), may và might (1 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.