Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “without”
70 câu thật có từ without hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: without là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ without
I should have known that anyhow, from the fact that you came back without him.’
Từ trong câu: anyhow, without, him, know, fact, come, back
Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, a man ought to have brown moustaches: without them he is not worth looking at.
Từ trong câu: place, look, without, brown, worth, ought, moustache, first
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng without
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- without a word11.503 lần
- without knowing8.073 lần
- without delay7.636 lần
- without waiting6.824 lần
- without speaking6.036 lần
- without further6.166 lần
- without saying5.942 lần
- without hesitation4.342 lần
- without seeing4.984 lần
- without the slightest4.292 lần
- without making5.348 lần
- without giving4.605 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ without
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ without trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ without hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ without xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ without gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ without?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ without: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.