Câu tiếng Anh có từ “whip”
482 câu thật có từ whip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whip nghĩa là roi da. whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whip
Danh sách câu dẫn chứng (482 câu)
It would astonish one, unaccustomed to a slaveholding life, to see with what wonderful ease a slaveholder can find things, of which to make occasion to whip a slave.
Từ trong câu: wonderful, astonish, life, see, ease, find, thing, make
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I can remember now how quietly he turned me round, and then with a light feel of the rein, and drawing the whip gently across my back, we were off.
Từ trong câu: drawing, remember, now, quietly, turn, round, light, feel
Anna Sewell, Black Beauty · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng whip nằm ở trang từ điển: whip đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whip trong kho câu?
- Kho câu có 482 câu có từ whip hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 168 câu, rồi Bậc C1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.