Câu tiếng Anh có từ “wheeze”
55 câu thật có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheeze nghĩa là thở khò khè. wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheeze
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Not only was it connected with the Wheezes enterprise, it also involved gambling, which the Twins are forbidden to do.
Từ trong câu: wheeze, connect, enterprise, involve, gambling, twin, forbid
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83340 (bản sửa đổi 4320978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The poor old horses wheezed and panted, but stood their ground when not flung out of position by the frantic mules.
Từ trong câu: wheeze, poor, old, horse, pant, stand, ground, out
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Splendid Idle Forties: Stories of Old California. Nguồn: Project Gutenberg #12697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why not do both?" wheezed Vedius Pollio.
Từ trong câu: wheeze
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wheeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| puff wheeze | 44 lần |
| asthmatic wheeze | 8 lần |
| wizard wheeze | 33 lần |
| wheeze coughing | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheeze trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheeze gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheeze: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.