Câu tiếng Anh có từ “wheeze”
57 câu thật có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheeze nghĩa là thở khò khè. wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheeze
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Father had hove to in the little wind that was wheezing out of some straggling clouds.
Từ trong câu: wheeze, father, little, wind, out, cloud
Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How about a little yummy jummy?" wheezed High Boy, who was sitting on his haunches with both ears cocked forward.
Từ trong câu: yummy, little, wheeze, high, boy, sit, ear, forward
Ruth Plumly Thompson, The giant horse of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #73170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wheeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| puff wheeze | 44 lần |
| asthmatic wheeze | 8 lần |
| wizard wheeze | 33 lần |
| wheeze coughing | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheeze trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheeze gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheeze: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.