Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wheeze”

57 câu thật có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wheeze nghĩa là thở khò khè. wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wheeze

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is every variety of this music, from the low wheeze of the asthmatic, to the stentorian grunt of the corpulent and profound.

    Từ trong câu: wheeze, every, variety, music, low, profound

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ma'colm, Ma'colm!" he cried, and crept up wheezing.--"I beg yer leddyship's pardon, my leddy, but I wadna hae Ma'colm lat ye gang in there ohn tellt ye what there is inside."

    Từ trong câu: wheeze, cry, up, beg, pardon, you, gang, inside

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wheeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
puff wheeze44 lần
asthmatic wheeze8 lần
wizard wheeze33 lần
wheeze coughing10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheeze trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ wheeze hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wheeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheeze gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheeze: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.