E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weight”

997 câu thật có từ weight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weight nghĩa là trọng lượng. weight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical force exerted by a mass as a result of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weight

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is often easier to cut the weight holes (see below) before cutting out the body.

    Từ trong câu: cut, weight, hole, often, easy, see, below, out

    «How To Build a Pinewood Derby Car/Block», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113178 (bản sửa đổi 4642464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng weight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weight mg577 lần
heavy weight1.211 lần
weight loss867 lần
pounds weight718 lần
molecular weight353 lần
mass with weight575 lần
pound weight311 lần
beneath the weight549 lần
leaden weight246 lần
weight in gold698 lần
crushing weight234 lần
weight gain321 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weight trong kho câu?
Kho câu có 997 câu có từ weight hoặc các dạng của từ, trích từ 816 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 304 câu, rồi Bậc B1 với 269 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weight: Câu phủ định (88 câu), can và could (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.