E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weave”

272 câu thật có từ weave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weave nghĩa là dệt. weave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pattern of weaving or structure of a fabric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weave

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They include net weaving, shallow-water fishing, deep-sea fishing, and fish preservation.

    Từ trong câu: weave, include, net, shallow, water, fish, deep, sea

    «Drafting/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218380 (bản sửa đổi 3734980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some pictures show him with lighted rope matches woven into his enormous black beard during battle.

    Từ trong câu: weave, picture, show, light, rope, match, enormous, black

    «Edward Teach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70052 (bản sửa đổi 10119679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng weave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weave baskets82 lần
weave garlands59 lần
weave mats55 lần
finely weave60 lần
weave stuffs38 lần
weave a web73 lần
weave fabrics30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weave trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ weave hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weave: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.