Câu tiếng Anh có từ “weave”
272 câu thật có từ weave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weave nghĩa là dệt. weave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pattern of weaving or structure of a fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weave
Newspapers, photography, radio, television, and the Internet are woven into daily life nearly everywhere one might go in the world.
Từ trong câu: weave, newspaper, photography, radio, television, internet, daily, life
«Putting Culture into Media Studies», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng weave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weave trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ weave hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weave: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.