E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verse”

420 câu thật có từ verse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verse nghĩa là câu thơ. verse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: literature in metrical form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Especially towards the end of the verses, the tone often has to be held longer and still sound clear.

    Từ trong câu: verse, especially, toward, end, tone, often, hold, long

    «Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After they copied a book, they counted the verses, words and letters in each book to make sure there were no mistakes.

    Từ trong câu: verse, copy, book, count, word, letter, make, sure

    «Masoretic Text», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130440 (bản sửa đổi 8592125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "easy-chair" is modern, but the verse itself ancient, combing golden hair being a world-old occupation of beauties.

    Từ trong câu: comb, hair, easy, chair, modern, verse, itself, ancient

    William Wells, 1839-1907 [Compiler] Newell, Games and songs of American children. Nguồn: Project Gutenberg #45762. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blank verse478 lần
latin verse368 lần
copy of verse219 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verse trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ verse hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 189 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verse: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.