Câu tiếng Anh có từ “variation”
398 câu thật có từ variation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variation nghĩa là biến thể. variation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variation
The survey found marked variations in technology use based on self-reported mood states.
Từ trong câu: variation, survey, find, mark, technology, use, base, self
«WikiJournal Preprints/Digital media use and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250119 (bản sửa đổi 2609185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We tried both variations and found the first described method much easier to perform than the latter.
Từ trong câu: variation, try, find, first, describe, method, much, easy
«Kitchen Remodel/Cabinet assembly and installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464818 (bản sửa đổi 4442262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng variation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variation trong kho câu?
- Kho câu có 398 câu có từ variation hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), There is và there are (40 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.