E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsustainably”

4 câu thật có từ unsustainably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsustainably nghĩa là một cách thiếu bền vững, không thể duy trì lâu dài. unsustainably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: at a rate or in a manner that cannot be maintained over time without depleting resources or causing severe damage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsustainably

Theo bậc CEFR

  • Natural forests are being chopped down unsustainably, mostly by Malaysian companies, the organisation says.

    Tổ chức này cho biết rừng tự nhiên đang bị chặt phá một cách không bền vững, chủ yếu là do các công ty Malaysia thực hiện.

    Từ trong câu: unsustainably, natural, forest, chop, down, mostly, company, organisation

    «Corruption blamed for Papuan rainforest destruction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34659 (bản sửa đổi 4816258). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This ended up leaving many without jobs, or working jobs with unsustainably low pay.

    Điều này khiến nhiều người không có việc làm hoặc làm việc với mức lương thấp không bền vững.

    Từ trong câu: unsustainably, end, up, leave, many, job, work, low

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/The Anderson's», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275829 (bản sửa đổi 2535613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Raven pointed to unsustainably high levels of consumption, especially in the United States, that will lead to ecological disaster if left unchecked.

    Raven chỉ ra mức tiêu dùng cao không bền vững, đặc biệt là ở Hoa Kỳ, sẽ dẫn đến thảm họa sinh thái nếu không được kiểm soát.

    Từ trong câu: unsustainably, point, high, level, consumption, especially, unite, state

    «Half of life could go extinct by century's end, warn eminent biologists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82687 (bản sửa đổi 4819280). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Because of the impact on their budgets of the financial crisis and the resulting bailouts, many countries found themselves with unsustainably high deficits.

    Từ trong câu: unsustainably, because, impact, budget, financial, crisis, result, many

    «Principles of Microeconomics/How to Accumulate Personal Wealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387289 (bản sửa đổi 3289016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsustainably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsustainably trong kho câu?
Kho câu có 4 câu có từ unsustainably hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsustainably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsustainably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.