Câu tiếng Anh có từ “twinkle”
92 câu thật có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twinkle
We often promenaded outside when the others were buying picture postcards," he remarked, with an extra twinkle in his bright eyes.
Từ trong câu: postcard, often, outside, other, buy, picture, remark, extra
William John Locke, The Joyous Adventures of Aristide Pujol. Nguồn: Project Gutenberg #26154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The quirky smile was twitching his lips, and the look he turned toward Marie's back was full of twinkle.
Từ trong câu: quirky, smile, twitch, lip, look, turn, toward, back
B. M. Bower, Cabin Fever. Nguồn: Project Gutenberg #1204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twinkle trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twinkle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twinkle: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.