Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tutor”

198 câu thật có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tutor nghĩa là gia sư. tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tutor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The key to this is that the instructor or tutor has not read the papers.

    Từ trong câu: tutor, key, instructor, read, paper

    «Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "A Kalonay has always been the protector and tutor of the heir-apparent.

    Từ trong câu: tutor, always, apparent

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have tried often enough, and I have had six tutors, one after the other, to help me.

    Từ trong câu: tutor, try, often, enough, six, help

    E. Werner, Under a Charm: A Novel. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35251. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been in some measure tutored in American gasconade.

    Từ trong câu: tutor, measure

    Carnegie Library of Pittsburgh [Compiler], Pittsburgh in 1816 Compiled by the Carnegie Library of Pittsburgh on the One Hundredth Anniversary of the Granting of the City Charter. Nguồn: Project Gutenberg #43259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tutor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private tutor434 lần
peer tutor73 lần
cognitive tutor61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tutor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tutor trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tutor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tutor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tutor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tutor: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.