Câu tiếng Anh có từ “turning”
268 câu thật có từ turning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turning nghĩa là quay. turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turning
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"And why shouldn't they see us?" said my lady, turning full upon me.
Từ trong câu: turning, see, lady, turn, full
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a man were porter of hell gate, he should have old turning the key.
Từ trong câu: gate, turning, turn, key, old, hell, man
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You fellows should have been there," he went on, in perfect good humor, turning to the others.
Từ trong câu: humor, turning, fellow, go, perfect, good, turn, other
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turning trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ turning hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turning: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ tiếp diễn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.