Câu tiếng Anh có từ “tumour”
34 câu thật có từ tumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumour nghĩa là khối u. tumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is here a tumour that swells, subsides, throbs and strikes the obstacle with pistonlike regularity.
Từ trong câu: obstacle, tumour, tumor, subside, swell, strike
Jean-Henri Fabre, The Life of the Grasshopper. Nguồn: Project Gutenberg #66650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pulsation was easily controlled by pressure above the tumour; there was no thrill present, but a high-pitched bellows murmur.
Từ trong câu: bellow, tumour, tumor, easily, control, pressure, above, thrill
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In olden times there was a famous ointment called Devil's Mustard, which was supposed to cure cancer, remove tumours, and so forth.
Từ trong câu: ointment, mustard, tumour, cancer, tumor, time, famous, call
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumour trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ tumour hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumour gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.