Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tumour”

34 câu thật có từ tumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tumour nghĩa là khối u. tumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tumour

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Intend!" cried she, with another laugh, which I feared would burst the tumour, and end her life in the instant.

    Từ trong câu: tumour, tumor, intend, cry, another, laugh, fear, burst

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #34149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blood running down his face as he scratched an ulcerous tumour on his forehead, he said, “Would this were all that is to befall me!”

    Từ trong câu: tumour, tumor, blood, run, down, face, scratch, forehead

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumour trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ tumour hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumour gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.