Câu tiếng Anh có từ “transfusion”
71 câu thật có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transfusion nghĩa là truyền máu. transfusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the introduction of blood or blood plasma into a vein or artery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transfusion
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would become a Resort--yes, an asylum for lunatics, people ridiculed by transfusions of the moon.
Từ trong câu: transfusion, become, resort, yes, people, moon
Christopher Morley, Thunder on the left. Nguồn: Project Gutenberg #71117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The whole bed would have been drenched to a scarlet with the blood which the girl must have lost to leave such a pallor as she had before the transfusion.
Từ trong câu: scarlet, whole, bed, blood, girl, lose, leave, transfusion
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfusion trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transfusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfusion: can và could (10 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.