Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “tranquilize”

34 câu thật có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquilize nghĩa là làm dịu đi. tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Place them both in the tranquilizing environment and he is driven deeper into his lethargy, probably to the point of complete physical and intellectual torpor.

    Từ trong câu: tranquilize, place, environment, drive, deep, lethargy, probably, point

    George O. Smith, The Troublemakers. Nguồn: Project Gutenberg #51868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Johnston finds that tea exhilarates; excites to activity, produces wakefulness; yet it sooths, and it tranquilizes the vascular system; it lessens waste and saves food.

    Từ trong câu: tranquilize, professor, find, tea, exhilarate, excite, activity, produce

    Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some wise men in this city of the world, who enjoy the abodes of their bodies in peace, having tranquilized the demon of their minds in them.

    Từ trong câu: tranquilize, wise, man, city, world, enjoy, body, peace

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of the turbulence of the elements, the superstitious believed that her unconquerable spirit refused to be tranquilized even by death.

    Từ trong câu: turbulence, tranquilize, because, element, believe, spirit, refuse, even

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquilize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquilize trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquilize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquilize: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.