Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tantalizingly”

28 câu thật có từ tantalizingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tantalizingly nghĩa là một cách trêu ngươi. tantalizingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tantalizing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tantalizingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Moreover, that sketch is tantalizingly brief, not even mentioning his publications.

    Từ trong câu: tantalizingly, moreover, sketch, brief, even, mention, publication

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/John Donne's "Lamentations" and Christopher Fetherstone's Lamentations . . . in prose and meeter (1587)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481086 (bản sửa đổi 4618741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is luminous in the sunlight, it dances around me tantalizingly like some great living jewel that I may not touch.

    Từ trong câu: tantalizingly, sunlight, dance, around, like, great, live, jewel

    Clare Sheridan, My American Diary. Nguồn: Project Gutenberg #59066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And even Sancho Panza thrust in his bullet head, with an asinine smile, as the writer recalled poor Sancho's distress at not sharing the feast so tantalizingly spread before him.

    Từ trong câu: tantalizingly, even, bullet, head, smile, writer, recall, poor

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalizingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalizingly trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ tantalizingly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tantalizingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalizingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalizingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalizingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.