Câu tiếng Anh có từ “tantalizingly”
28 câu thật có từ tantalizingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalizingly nghĩa là một cách trêu ngươi. tantalizingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tantalizing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalizingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The dress was spread over a cloth on the floor, and the woman strove tantalizingly, and Jacqueline was trying to direct her.
Từ trong câu: tantalizingly, dress, spread, cloth, floor, woman, try, direct
Eugene P. Lyle, The Missourian. Nguồn: Project Gutenberg #30623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For across my menial vision was floating, tantalizingly vague, the flushed desperate face of Crocker, as I had last seen him, at the Yokohama station.
Từ trong câu: tantalizingly, across, menial, vision, float, vague, desperate, face
Samuel Merwin, Anthony the Absolute. Nguồn: Project Gutenberg #52507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalizingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalizingly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ tantalizingly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalizingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalizingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalizingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalizingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.