Câu tiếng Anh có từ “sympathise”
88 câu thật có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathise nghĩa là thông cảm. sympathise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have longed for a friend; I have sought one who would sympathise with and love me.
Từ trong câu: sympathise, long, friend, seek, love
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you, however, why you have taken this fancy to me,--the strong sympathise with the strong.
Từ trong câu: sympathise, tell, however, take, fancy, strong
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not deny that I have sympathised with the Irish people--I love Ireland--I love the Irish people.
Từ trong câu: sympathise, deny, people, love
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Did you say it was impossible not to sympathise with the eagerness and passion which have actuated so many women on this subject?"
Từ trong câu: sympathise, impossible, eagerness, passion, many, woman, subject
E. Sylvia Pankhurst, The Suffragette: The History of the Women's Militant Suffrage Movement, 1905-1910. Nguồn: Project Gutenberg #54955. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathise trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathise: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.