Câu tiếng Anh có từ “sympathise”
88 câu thật có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathise nghĩa là thông cảm. sympathise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We sympathise with Strabo, as our own readers also may.
Từ trong câu: sympathise, reader
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Myself, I was too much engrossed in a search for my comrade Woods to bother with other men less dear, however much I might sympathise with them.
Từ trong câu: sympathise, myself, much, engross, search, wood, bother, man
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After all, he might not understand; he might not sympathise with her struggles and temptation.
Từ trong câu: temptation, sympathise, understand, struggle
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathise trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathise: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.