Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sympathise”

88 câu thật có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sympathise nghĩa là thông cảm. sympathise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sympathise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I am sure that many--indeed, most of them--sympathise with the unfortunate, and that we are not all mercenary.

    Từ trong câu: sympathise, mercenary, unfortunate, sure, many, indeed

    Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looks very melancholy and unhappy, but we can most of us sympathise with him.

    Từ trong câu: melancholy, sympathise, look, unhappy

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I confess I sympathise,” said Ridley with a melancholy sigh.

    Từ trong câu: melancholy, sympathise, confess, sigh

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'You ask why Tocqueville joined the Gauche whom he despised, against the Droit with whom he sympathised?

    Từ trong câu: gauche, ask, join, despise, sympathise

    Alexis de Tocqueville, Correspondence & Conversations of Alexis de Tocqueville with Nassau William Senior from 1834 to 1859, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #13333. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathise trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ sympathise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sympathise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathise: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.