Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunrise”

182 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunrise

Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)

  • Others simply like traditional, natural markers of time, like sunsets, noon and sunrise.

    Từ trong câu: marker, other, simply, like, traditional, natural, time, sunset

    «Standard time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55732 (bản sửa đổi 9718321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The hypnotic stage was even longer in coming than before; and when it came the time remaining until full sunrise was so short that we began to despair.

    Từ trong câu: remaining, stage, even, long, come, time, remain, until

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunrise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thermometer at sunrise270 lần
sunrise to sunset241 lần
sunrise at noon191 lần
sunset sunrise81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (15 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.