E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strict”

332 câu thật có từ strict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strict nghĩa là nghiêm khắc. strict là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigidly accurate; allowing no deviation from a standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strict

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The following line must be added if you are using strict XHTML.

    Từ trong câu: strict, follow, line, add, use

    «XQuery/HTML Table View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133685 (bản sửa đổi 3677304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But also be strict if people get out of hand.

    Từ trong câu: strict, people, get, out, hand

    «Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He described Germain as strict but kind.

    Từ trong câu: strict, describe, kind

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no strict word order rules.

    Từ trong câu: strict, word, order, rule

    «Seneca language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951753 (bản sửa đổi 9148306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The matches were delayed and later started again with strict health rules later that year.

    Từ trong câu: start, late, strict, again, match, delay, health, rule

    «Slovak First Football League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271974 (bản sửa đổi 11008107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng strict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strict injunctions363 lần
strict discipline469 lần
strict orders1.136 lần
strict observance212 lần
strict secrecy230 lần
strict rules427 lần
strict adherence182 lần
strict disciplinarian160 lần
strict accordance228 lần
strict economy277 lần
strict neutrality136 lần
strict seclusion147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strict trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ strict hoặc các dạng của từ, trích từ 299 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strict: Câu phủ định (45 câu), So sánh nhất (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.