Câu tiếng Anh có từ “statistics”
69 câu thật có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistics nghĩa là thống kê. statistics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But this last, comprising somewhat of geography and natural history, some writers would remove entirely from the sphere of statistics.
Từ trong câu: statistics, geography, statistic, comprise, sphere, last, somewhat, natural
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what a valuable body of statistics would be furnished by an annual report, corresponding with those which have led to these remarks!
Từ trong câu: statistics, statistic, valuable, body, furnish, annual, report, correspond
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of great value would be statistics in regard to cases in which the state interfered on account of furnishing war material to enemy states.
Từ trong câu: statistics, statistic, great, value, regard, case, state, interfere
Karl Paul August Friedrich Liebknecht, The Future Belongs to the People. Nguồn: Project Gutenberg #39023. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistics trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistics: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.