Câu tiếng Anh có từ “statistics”
73 câu thật có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistics nghĩa là thống kê. statistics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are some effects which cannot be put into statistics.
Từ trong câu: statistics, statistic, effect, can, put
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Statistics show that there are no less than seventy stenographers among the colored women, most of whom are employed on good salaries.
Từ trong câu: statistics, statistic, show, less, seventy, among, color, woman
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are standard works on all sorts of social subjects and books of statistics enough to give a mere literary man a headache.
Từ trong câu: statistics, statistic, headache, standard, work, sort, social, subject
J. A. Hammerton, The real Argentine: Notes and Impressions of a Year in the Argentine and Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #64662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistics trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistics: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.