Câu tiếng Anh có từ “statistics”
69 câu thật có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistics nghĩa là thống kê. statistics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistics
"These statistics will convince you of the correctness of my assertion."
Từ trong câu: statistics, convince, statistic, assertion, correctness
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Residence in low, swampy districts creates a natural craving for opium, as the statistics of our own islands will abundantly testify.
Từ trong câu: statistics, craving, crave, statistic, abundantly, residence, low, district
Charles Reginald Haines, A Vindication of England's Policy with Regard to the Opium Trade. Nguồn: Project Gutenberg #33376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll be honest about my own position as the author here: I learned Bayesian statistics in the process of writing this chapter.
Từ trong câu: position, statistics, author, chapter, statistic, writing, honest, learn
«Statistics for Sociologists/Chapter 17: An Introduction to Bayesian Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485158 (bản sửa đổi 4656628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistics trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ statistics hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistics: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.