E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statistically”

77 câu thật có từ statistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statistically nghĩa là về mặt thống kê. statistically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The results indicated no statistically significant differences in reading fluency or spelling accuracy of either group.

    Từ trong câu: statistically, result, indicate, significant, difference, read, fluency, spell

    «Cognition and Instruction/Learning to Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364910 (bản sửa đổi 4667862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Customer social needs: available instruments are essentially question papers statistically analysed; there is no automatic data collection.

    Từ trong câu: statistically, customer, social, need, available, instrument, essentially, question

    «Information Systems in the Consumer Industry/Industrial processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279684 (bản sửa đổi 4644070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, when the authors only looked data for either males or females alone there were statistically significant differences.

    Từ trong câu: statistically, however, author, look, data, either, male, female

    «Exercise as it relates to Disease/Tired of cancer; exercise as a means of reducing fatigue in chemotherapy patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400617 (bản sửa đổi 3993683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The choice to do this without any statistically significant data to support it likely played a role in the horrible reactions suffered by the subjects.

    Lựa chọn thực hiện điều này mà không có bất kỳ dữ liệu có ý nghĩa thống kê nào hỗ trợ nó có thể đóng một vai trò nào đó trong những phản ứng khủng khiếp mà các đối tượng phải gánh chịu.

    Từ trong câu: statistically, choice, significant, data, support, likely, play, role

    «Professionalism/Market Influences on Clinical Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424838 (bản sửa đổi 3962423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng statistically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • statistically significant506 lần
  • statistically analysed9 lần
  • statistically analyzed6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistically trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ statistically hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistically: There is và there are (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.