Câu tiếng Anh có từ “statistically”
77 câu thật có từ statistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistically nghĩa là về mặt thống kê. statistically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistically
There was also a statistically significant increase between the five kilometer area around the power plants and the ten kilometer range.
Từ trong câu: kilometer, statistically, significant, increase, five, area, around, power
«Nuclear power greener/A critique of Leukaemia in young children living in the vicinity of German nuclear power plants», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126867 (bản sửa đổi 1215788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng statistically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- statistically significant506 lần
- statistically analysed9 lần
- statistically analyzed6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistically trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ statistically hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistically: There is và there are (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.