Câu tiếng Anh có từ “standing”
207 câu thật có từ standing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standing nghĩa là đứng. standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standing
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Perhaps, my friends, I ought to apologize for standing here.
Từ trong câu: standing, apologize, perhaps, friend, ought, stand
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should never think of standing on such ceremony with people I know so well as Mrs and the Miss Musgroves.”
Từ trong câu: ceremony, standing, stand, never, think, people, know, well
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While he should cultivate the acquaintance of business men of the highest standing, it should only be done in a business way.
Từ trong câu: acquaintance, standing, cultivate, business, man, high, stand, way
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standing trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ standing hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standing: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (46 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.