Câu tiếng Anh có từ “southward”
122 câu thật có từ southward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: southward nghĩa là về phía nam. southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ southward
Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)
Southward, we have the coast, deeply indented, the blue Mediterranean, and, at about two hours from Sartene, the distant mountains of Sardinia, in faint outline.
Từ trong câu: distant, blue, coast, indent, outline, faint, mediterranean, deeply
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day passed, and not one came--not one: even Randal of Dacre, Lord Dacre's brother, who had visited Richard in Scotland, seized with panic, had gone southward.
Từ trong câu: panic, day, pass, come, even, brother, visit, go
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ southward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southward trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ southward hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ southward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southward: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.