Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simplification”
85 câu thật có từ simplification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simplification nghĩa là sự đơn giản hóa. simplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an explanation that omits superfluous details and reduces complexity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simplification
For example, take the following cases, which I extract, with needful simplifications, from Dr. Woodward.
Từ trong câu: simplification, example, take, follow, case, extract, dr
Grant Allen, Falling in Love; With Other Essays on More Exact Branches of Science. Nguồn: Project Gutenberg #16807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, in the case of Military Hospitals, there is one important simplification of the business, which need not be enlarged upon.
Từ trong câu: simplification, now, case, military, hospital, important, business, need
Florence Nightingale, Subsidiary Notes as to the Introduction of Female Nursing into Military Hospitals in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #52877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was always a new name given according to the calibre, which in spite of all the simplification was still very varied.
Từ trong câu: simplification, always, new, name, give, accord, spite, still
Gustav Freytag, Pictures of German Life in the XVth, XVIth, and XVIIth Centuries, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33795. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is always some simplification of the structures present, whose character and amount is determined by the degree of specialization which has been attained.
Từ trong câu: simplification, always, structure, present, character, amount, determine, degree
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplification trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ simplification hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simplification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplification: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.