E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simplification”

85 câu thật có từ simplification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simplification nghĩa là sự đơn giản hóa. simplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an explanation that omits superfluous details and reduces complexity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simplification

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He took that opportunity, he said, of pressing one subject particularly on its notice, namely, the simplification of the public accounts, in imitation of France and America.

    Từ trong câu: simplification, take, opportunity, press, subject, particularly, notice, namely

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplification trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ simplification hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simplification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplification: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.