shape
danh từ (n)
Shape có nghĩa là hình dạng, bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Định nghĩa Anh - Anh: Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shapedanh từ (n)
Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •oval shape437 lần trong kho sách
- •funnel shape325 lần trong kho sách
- •cone shape312 lần trong kho sách
- •definite shape343 lần trong kho sách
- •dome shape275 lần trong kho sách
- •human shape726 lần trong kho sách
- •diamond shape279 lần trong kho sách
- •fan shape264 lần trong kho sách
- •bell shapeTừ vựng học thuật
- •conical shapeTừ vựng học thuật
- •irregular shapeTừ vựng học thuật
- •different shapeTừ vựng học thuật
- 2.shapeđộng từ (v)
Shape or influence.
Sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó.
- 3.shapedanh từ (n)
The spatial arrangement of something as distinct from its substance.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
Đồng nghĩa (SYN):form - 4.shapedanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Hình dạng hoặc ảnh hưởng.
- 5.shapeđộng từ (v)
Make something, usually for a specific function.
Làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thể.
- 6.shapeđộng từ (v)
Give shape or form to.
Đưa ra hình dạng hoặc hình thức để.
Đồng nghĩa (SYN):form
Từ nguyên học (Etymology): shape
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: shape
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "shape". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- oval shape
The oval shape should now be centered at the origin of the workplane.
Tác phẩm mở: Wings 3D/Tutorials/Making pipe fittings with Wings/A different approach
- funnel shape
- cone shape
- definite shape
The key to a solid is that it has a definite shape and volume.
Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Matter
- dome shape
- human shape
Oh! that fiend in human shape, next to her, knew human—female—nature well.
Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel
- diamond shape
- fan shape
The party spread itself abroad, in a fan shape, shouting and leaping to and fro.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- bell shape
Have the bonbons, nuts, salads and ice cream served in cases in shape of bells, or have the ice cream frozen in bell shape.
Pierce, Paul: Dinners and Luncheons: Novel Suggestions for Social Occasions
- conical shape
- irregular shape
- different shape
Đồng nghĩa & Sắc thái: shape
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shape" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shape" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "form" còn biểu thị: âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó).
“‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.”
Đồng nghĩa với "shape" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "configuration" còn biểu thị: sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tố).
“Do you notice the general configuration of the two areas?”
Đồng nghĩa với "shape" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "contour" còn biểu thị: một đường được vẽ trên bản đồ nối các điểm có độ cao bằng nhau).
“Her breathing involved the least possible disturbance of the pink and white contours that bulged the sheets and counterpane.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "shape" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Đồng nghĩa với "shape" ở nét nghĩa "sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó" (ngoài ra "determine" còn biểu thị: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu).
““My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.””
Câu dẫn chứng văn học: shape
These are measurements that are based around human measurements like shapes and sizes.Đây là các phép đo dựa trên các phép đo của con người như hình dạng và kích thước.
This star formation is fueled by gas that is dynamically driven into the ring by the inner oval-shaped bar-like structure.Sự hình thành sao này được cung cấp nhiên liệu bằng khí được dẫn động năng động vào vòng bằng cấu trúc giống thanh hình bầu dục bên trong.
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.The Disston saw also embodied an improved blade shape which made it "lighter and more convenient by giving it a greater taper to the point."Some carrot and turnip, cut in fancy shapes and boiled. ½ pint of Italian sauce.It is a long-shaped hut, built of loose stones, without windows or upper story.The wooden mold on which hats, bonnets, etc., are shaped.Defn: The science of eggs in relation to their coloring, size, shape, and number.Đọc mở rộng theo CEFR: shape
Từ vựng bậcA2→“These are measurements that are based around human measurements like shapes and sizes.”
Đây là các phép đo dựa trên các phép đo của con người như hình dạng và kích thước.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Design in context/Anthropometrics and ergonomics
“This star formation is fueled by gas that is dynamically driven into the ring by the inner oval-shaped bar-like structure.”
Sự hình thành sao này được cung cấp nhiên liệu bằng khí được dẫn động năng động vào vòng bằng cấu trúc giống thanh hình bầu dục bên trong.
Nguồn: Tác phẩm mở: Messier Index/M94
Cấu trúc & Vận dụng: “shape”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shape” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shape”
Mục từ cốt lõi: shape: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shape”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shape” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “shape”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “shape”:
“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Gợi ý luyện tập với “shape”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shape (danh từ): bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
Định nghĩa tiếng Anh: Any spatial attributes (especially as defined by outline).
shape (danh từ (n))
oval shape
“The oval shape should now be centered at the origin of the workplane.”
funnel shape
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shape" trong câu.
cone shape
Nét nghĩa mở rộng: shape or influence (sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó)
“The Disston saw also embodied an improved blade _____ which made it "lighter and more convenient by giving it a greater taper to the point."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shape
The Disston saw also embodied an improved blade shape which made it "lighter and more convenient by giving it a greater taper to the point."
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
“Some carrot and turnip, cut in fancy _____ and boiled. ½ pint of Italian sauce.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shapes
Some carrot and turnip, cut in fancy shapes and boiled. ½ pint of Italian sauce.
Nguồn: Harrison, Mary: The Skilful Cook A Practical Manual of Modern Experience
Ứng dụng & Mở rộng: “shape”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “shape”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shape”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shape” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “shape” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shape
Hỏi đáp trọng tâmshape nghĩa là gì (meaning & definition)?
shape nghĩa là hình dạng. shape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any spatial attributes (especially as defined by outline).
Từ shape trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃeɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃeɪp/.
Từ shape là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shape" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shaped; Số nhiều danh từ: shapes; Dạng V-ing: shaping.
Các nét nghĩa của từ shape theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó - Nét nghĩa 3 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 4 [A2]: hình dạng hoặc ảnh hưởng - Nét nghĩa 5 [A2]: làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thể - Nét nghĩa 6 [A2]: đưa ra hình dạng hoặc hình thức để
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shape:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃeɪp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shaped; Số nhiều danh từ: shapes; Dạng V-ing: shaping.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shape:
oval shape; funnel shape; cone shape; definite shape; dome shape
shape được dùng trong câu như thế nào?
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm. (Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)