Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serve”

2.316 câu thật có từ serve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serve nghĩa là phục vụ. serve là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serve a purpose, role, or function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ serve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Once the guests are seated, the cooks serve the dishes in courses, following a set order.

    Từ trong câu: cook, once, dish, guest, seat, serve, course, follow

    «Chaakluk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174538 (bản sửa đổi 10754567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the late afternoon, when he came home, the table was already set, and a good dinner served.

    Từ trong câu: afternoon, late, come, home, table, already, set, good

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng serve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serve the purpose827 lần
serve god1.125 lần
serve to show745 lần
serve to increase421 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serve trong kho câu?
Kho câu có 2.316 câu có từ serve hoặc các dạng của từ, trích từ 1.704 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 717 câu, rồi Bậc B1 với 448 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serve: Quá khứ đơn (292 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (238 câu), Câu phủ định (191 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.