Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “sedately”

33 câu thật có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedately nghĩa là một cách điềm tĩnh. sedately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sedate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Master said, 'It is, in retirement, to be sedately grave; in the management of business, to be reverently attentive; in intercourse with others, to be strictly sincere.

    Từ trong câu: sedately, master, retirement, grave, management, business, attentive, other

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nance was lovely and looked as fresh and sweet as a white violet as she sat in her room sedately awaiting the hour.

    Từ trong câu: violet, sedately, lovely, look, fresh, sweet, white, sit

    Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So she went sedately up the showroom stairs and thus to the bedroom floors of the house--her house!

    Từ trong câu: showroom, go, sedately, up, stair, thus, bedroom, floor

    Arnold Bennett, The Old Wives' Tale. Nguồn: Project Gutenberg #5247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedately trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedately: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.