Câu tiếng Anh có từ “screenwriter”
46 câu thật có từ screenwriter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: screenwriter nghĩa là nhà biên kịch. screenwriter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes screenplays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ screenwriter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Screenwriters can sometimes be overly paranoid that someone else will steal their ideas.
Các nhà biên kịch đôi khi có thể quá hoang tưởng rằng người khác sẽ ăn cắp ý tưởng của họ.
Từ trong câu: screenwriter, sometimes, overly, someone, else, steal, idea
«Movie Making Manual/Legal/Protecting Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22858 (bản sửa đổi 4314321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More often than not, the beginning screenwriter will find that his first sold screenplay will result in low-budget film.
Từ trong câu: screenwriter, often, begin, find, first, sell, screenplay, result
«Movie Making Manual/Writing/Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19852 (bản sửa đổi 4662176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More often than not, the beginning screenwriter will find that his first sold screenplay will result in low-budget film.
Từ trong câu: screenplay, screenwriter, often, begin, find, first, sell, result
«Movie Making Manual/Screenwriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101467 (bản sửa đổi 4662177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the screenwriter writes the screenplay, they will generally rewrite it, removing unnecessary sections and adding scenes to the film flow and be better understood.
Từ trong câu: screenplay, screenwriter, write, generally, rewrite, remove, unnecessary, section
«Movie Making Manual/Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276484 (bản sửa đổi 3556109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng screenwriter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| producer screenwriter | 23 lần |
| playwright screenwriter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ screenwriter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screenwriter trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ screenwriter hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ screenwriter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screenwriter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screenwriter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screenwriter: Tương lai với will (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.