Câu tiếng Anh có từ “salt”
806 câu thật có từ salt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salt nghĩa là muối. salt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compound formed by replacing hydrogen in an acid by a metal (or a radical that acts like a metal). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salt
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To get sea salt, man-made holes are built then filled with sea water.
Từ trong câu: sea, get, salt, man, make, hole, build, fill
«Table salt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4718 (bản sửa đổi 10451941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salt trong kho câu?
- Kho câu có 806 câu có từ salt hoặc các dạng của từ, trích từ 581 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salt: Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.