Câu tiếng Anh có từ “ruthlessness”
40 câu thật có từ ruthlessness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruthlessness nghĩa là sự tàn nhẫn. ruthlessness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by a lack of pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruthlessness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So where they have died as individuals, their utter ruthlessness has guaranteed their survival as a group.
Từ trong câu: ruthlessness, die, individual, utter, guarantee, survival, group
Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been confronted with an exhibition of ruthlessness and outrage enforced upon the weak, enforced upon women and children.
Từ trong câu: ruthlessness, confront, exhibition, outrage, enforce, weak, woman, child
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the ruthlessness that has provoked so dire a test fears for its future control if it yield too soon.
Từ trong câu: ruthlessness, provoke, test, fear, future, control, yield, soon
John Oxenham, Hearts in exile. Nguồn: Project Gutenberg #76194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthlessness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthlessness trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ ruthlessness hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruthlessness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthlessness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthlessness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthlessness: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.