Câu tiếng Anh có từ “rhetorically”
38 câu thật có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhetorically nghĩa là một cách khoa trương. rhetorically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhetorically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Writing rhetorically means being conscious of the ways in which you construct a message within a clearly defined rhetorical situation.
Từ trong câu: rhetorically, write, mean, conscious, way, construct, message, clearly
«"Reading" to Understand and Respond», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Guilty as Hell itself, he told himself, rhetorically, in one of the dumb rages which now became so frequent with him.
Từ trong câu: rhetorically, guilty, hell, itself, tell, himself, dumb, rage
Don Marquis, Carter, and Other People. Nguồn: Project Gutenberg #51913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetorically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetorically trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhetorically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetorically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetorically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetorically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.