Câu tiếng Anh có từ “rhetorically”
37 câu thật có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhetorically nghĩa là một cách khoa trương. rhetorically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhetorically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Would you rather, then, said I, that we should argue rhetorically than dialectically?
Từ trong câu: rhetorically, rather, argue
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To write a letter as it should be in all respects, to be what it ought to be, orthographically, grammatically, rhetorically right, there should be a good pen, good paper, good ink.
Từ trong câu: rhetorically, write, letter, respect, ought, right, good, pen
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetorically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetorically trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhetorically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetorically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetorically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetorically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.