Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhetorically”

38 câu thật có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhetorically nghĩa là một cách khoa trương. rhetorically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhetorically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These are issues that can be addressed rhetorically, since they greatly effect the audience’s reception.

    Từ trong câu: rhetorically, issue, address, since, greatly, effect, reception

    «Visual Rhetoric/Mediums and Manifestations of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26631 (bản sửa đổi 4413428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This table can be used when rhetorically analyzing a text or artifact or when you begin the process of writing about your findings.

    Bảng này có thể được sử dụng khi phân tích tu từ một văn bản hoặc hiện vật hoặc khi bạn bắt đầu quá trình viết về những phát hiện của mình.

    Từ trong câu: rhetorically, table, use, analyze, text, artifact, begin, process

    «Rhetoric and Composition/Rhetorical Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93069 (bản sửa đổi 4540198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetorically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetorically trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ rhetorically hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhetorically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetorically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetorically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetorically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.