Câu tiếng Anh có từ “revile”
72 câu thật có từ revile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revile nghĩa là chửi rủa. revile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread negative information about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They have been traduced, reviled, persecuted, but nothing has deterred them from advocating the rights of humanity.
Từ trong câu: revile, persecute, nothing, advocate, right, humanity
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mohammedan classical writers have done their best to revile womanhood.
Từ trong câu: revile, classical, writer, best
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the adversary of men of wit and genius, Collier has become obnoxious to their representatives, and has been unfairly reviled as a sour fanatic.
Từ trong câu: revile, adversary, fanatic, sour, unfairly, man, wit, genius
Richard Garnett, The Age of Dryden. Nguồn: Project Gutenberg #39817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Socialist Party of America, ever since its birth, has been reviling and attacking the Government of the United States with a view to overthrowing and destroying it.
Từ trong câu: revile, party, ever, since, birth, attack, government, unite
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reviled revile | 18 lần |
| revile reviled | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revile trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ revile hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revile: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.