Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recuperative”

40 câu thật có từ recuperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recuperative nghĩa là phục hồi. recuperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: promoting recuperation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recuperative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They have still a recuperative energy, and may yet re-ascend the scale they have descended.

    Từ trong câu: recuperative, still, energy, be, scale, descend

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such women have great recuperative powers, and from one so mysteriously affected anything might be expected.

    Từ trong câu: recuperative, woman, great, power, affect, anything, expect

    Anna Katharine Green, The Mayor's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #4767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be different when we learn more fully that the recuperative power of short intervals of complete relaxation has a genuine investment value.

    Từ trong câu: recuperative, different, learn, fully, power, short, interval, complete

    Jessie H. Bancroft, Games for the Playground, Home, School and Gymnasium. Nguồn: Project Gutenberg #25660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperative trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ recuperative hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recuperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperative: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.