Câu tiếng Anh có từ “recuperative”
40 câu thật có từ recuperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recuperative nghĩa là phục hồi. recuperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: promoting recuperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recuperative
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The country air and the quiet life of the place in addition to regular meals and comfortable quarters exercised a recuperative effect.
Từ trong câu: recuperative, country, air, quiet, life, place, addition, regular
Herbert F. Peyser, Schubert and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #49026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperative trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ recuperative hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recuperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperative: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.